Máy Nghiền Bột HMG

   (Phiên bản Đức)

 

  1. ——  Máy nghiền bột HGM siêu mịn  là máy nghiền bột mới nhất được dựa trên cơ sở tích tụ kinh nghiệm nghiên cứu của các chuyên gia người Đức và theo nhiều năm năm bắt tình hình của người sử dụng thực tế, đó là sự cần thiết cho sự phát triển của quá trình xay xát công nghiệp, trải qua nhiều công trình nghiên cứu các chuyên gia đã cho ra đời dòng seri HMG này.

  2. —— Máy nghiền bột đá siêu mịn chủ yếu được ứng dụng trong các ngành: luyện kim, vật liệu xây dựng và một loạt các không nổ độ ẩm chế biến nguyên liệu khoáng 7% hoặc ít hơn,  chế biến thạch anh, fenspat, canxit, đá vôi, đất hiếm, phụ gia xi măng, đất sét, đá bạch vân, đá huyền vũ, than hoạt tính, gốm sứ, đá cẩm thạch, thạch cao, đá granit, bô xít, quặng sắt, barit, bentonit, gangue than đá, than đá và các vật liệu khác...., độ mịn của vật liệu có thể là 0,18 mm  được điều chỉnh cho 0.015 mm (800 mesh) giữa

  3.  
  4.  

Hotline tư vấn 24/24: 0989.838588

CẤU TẠO và TÍNH NĂNG
01

Đáp ứng các kích cỡ hạt khác nhau của thành phẩm

02
Hiệu quả cao, năng suất cao hơn những loại máy nghiền bột thông thường là 30%
03
Máy phân tích được hỗ trợ khung thép độc đáo, chạy rất êm.
04
Thông số kĩ thuật có thể điều chỉnh lưới 80-800
05
Tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi trường, hiệu quả loại bỏ bụi trên 99%.
06
Máy tách bột là loại lồng treo, có điện áp thấp, với hiệu quả phân loại cao
07
Con lăn nghiền đặc biệt áp dụng công nghệ của Đức, chu kỳ tiếp liệu ngắn, giảm số lần bảo trì.
08
Đế máy kết cấu vững chắc, giúp máy chạy trơn chu hơn, ổn định hơn

 

   
   
   

 

 Hình ảnh sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật

MODEL  HGM88 HGM95 HGM100 HGM120 HGM130 HGM138 HGM160 HGM175 HGM190
Cỡ vào liệu to nhất (mm) <25 <25 <25 <25 <25 <25 <25 <25 <25
Cỡ hạt thành phẩm (mm) 0,25-0,015 0,25-0,015 0,25-0,015 0,25-0,015 0,25-0,038 0,25-0,038 0,25-0,038 0,25-0,038 0,25-0,038
Năng lực xử lý (tấn)  0,4 - 5 0,6 - 7 0,8 - 10 1,2- 15 1,6 - 21 2 - 25 2,7 - 28 3 - 35 5 - 40
Tốc độ  trục chính (r/min) 167 150 142 136 105 92,5 82 75 74
Đường kính vành nghiền (mm)  908 1006 1075 1280 1400 1510 1770 1900 2040
Số lượng con lăn nghiền 3 3 3 3 4 4 5 5 5
Động cơ máy chủ (Kw) 22 30 45 55 75 90 132 185 280
Động cơ quạt gió (Kw) 22 30 45 75 90 110 160 200 280
Động cơ máy phân tích (Kw) 5,5 7,5 11 15 18,5 22 20 - 30 30 - 45 55
 

 

   

 

 

 

   

 

 

 

 

 

 

Các sản phẩm cùng loại
Hỗ trợ Online
Thống kê truy cập
  • Hôm nay: 399
  • Hôm qua: 952
  • Tuần này: 399
  • Tuần trước: 7493
  • Tháng này: 21732
  • Tháng trước: 27960
  • Tổng lượt truy cập: 1072451
HOTLINE: 0989.838.588 - 0962.333.125
messenger icon zalo icon